📍 Danh Sách Map & Quái

Map ID Tên Map Tên Quái Level Quái
0 Nhà thi đấu Haruna
1 Trường Hirosaki Bù nhìn 1
2 Khu luyện tập Nhím đá
Thỏ xám
Cóc xanh
Tử Lôi Diệu Thiên Long
Hộp bí ẩn
6
8
5
50
0
3 Đồng Hachi Rùa vàng
Ong vàng
Hỏa Kỳ Lân
10
10
55
4 Rừng đào Sakura Nhện đốm
Cóc lục
Chuột Canh Tý
Hộp bí ẩn
11
12
100
0
5 Rừng trúc Utra Bướm lửa
Dơi
14
13
6 Thác Kitajima Cóc xanh
Nhím đá
Thỏ xám
Thảo dược
5
6
8
8
7 Rừng Mishima Kiếm quỷ
Chuồn chuồn
Piranha
17
19
16
8 Sông Watamaro Piranha đỏ
Sâu xanh
21
20
9 Nghĩa địa Izuko Piranha đỏ
Chuột đồng
Chuồn chuồn
Sâu xanh
21
22
19
20
10 Làng Kojin Bù nhìn 1
11 Miếu Kamo Ốc bưu
Châu chấu
Bí ngô đại đầu quỷ
25
27
60
12 Miếu Oboko Quỷ băng
Muỗi vằn
30
28
13 Rừng gỗ Kouji Rùa tai xanh
Rết tinh
34
37
14 Rừng Aokigahara Ốc ma
Dơi lửa
Xích phiến thiên long
42
41
45
15 Vách núi Ito Chuột chũi
Dù ma
Xích phiến thiên long
43
44
45
16 Thung lũng Taira Cá hổ
Cua đá
Xích phiến thiên long
47
50
45
17 Làng Sanzu
18 Sân đền Orochi Ma đêm
Bướm phấn
Bí ngô đại đầu quỷ
60
61
60
19 Ngôi đền Orochi Nhất chân tộc
Hỏa ngưu vương
71
75
20 Chân thác Kitajima Thảo dược
Nhím đá
8
6
21 Đồi Fumimen Ốc sên
Cóc xanh
Nhím đá
Hộp bí ẩn
3
5
6
0
22 Làng Tone Bù nhìn 1
23 Vách Ichidai Cóc xanh
Ốc sên
Thỏ xám
Hộp bí ẩn
5
3
8
0
24 Đỉnh Ichidai Cá đèn
Bò cạp lửa
Samurai chiến tướng
62
65
65
25 Đồi Kokoro Cóc xanh
Nhím đá
Thỏ xám
5
6
8
26 Cánh đồng Fuki Thỏ xám
Nhím đá
Hỏa Kỳ Lân
Hộp bí ẩn
8
6
55
0
27 Trường Haruna Bù nhìn 1
28 Ký túc xá Haruna Rùa vàng
Tử Lôi Diệu Thiên Long
10
50
29 Hang Aka Muỗi rừng
Quỷ 1 chân
13
14
30 Suối Akagi Bọ nón cối
Piranha
18
16
31 Bờ biển Oura Sâu xanh
Bọ nón cối
Chuồn chuồn
20
18
19
32 Làng chài
33 Rừng Moshio Ốc bưu
Khỉ
Châu chấu
25
26
27
34 Đảo Hebi Quỷ hoa
Bọ hung
Xích phiến thiên long
31
32
45
35 Hang Meiro Xương khô
Bọ hung
Xích phiến thiên long
33
32
45
36 Đồng Kisei Địa lam thụ
Hắc nhãn oa
Hỏa ngưu vương
74
77
75
37 Núi Hashigoto Huyền nhãn phong
Độc nhãn quỷ
84
88
38 Làng Chakumi Bù nhìn 1
39 Sông băng Yamato Quỷ 1 mắt
Nhện đốm
Cóc lục
Rùa vàng
Băng Vương
12
11
12
10
60
40 Cánh đồng Hiya Ốc đá
Kiếm quỷ
Băng Vương
15
17
60
41 Khu đá đỏ Akai Mada
Mada con
Samurai chiến tướng
51
52
65
42 Khu đá đỏ Aiko Nấm độc
Kappa
53
55
43 Làng Echigo Bù nhìn 1
44 Đỉnh Okama Bọ xanh
Sên
Thần thố
Bí ngô đại đầu quỷ
Băng Vương
58
59
55
60
60
45 Hang núi Kurai Hoa ăn thịt
Xương mắt đỏ
Samurai chiến tướng
66
67
65
46 Hồ Stuki Quỷ 1 mắt
Cóc lục
Băng Vương
12
12
60
47 Hẻm núi Takana Rắn lục
Ốc bưu
Băng Vương
24
25
60
48 Làng Oshin Bù nhìn 1
49 Đền Amaterasu Doeto
Muỗi vằn
29
28
50 Rừng Kanashii Khỉ
Châu chấu
Bí ngô đại đầu quỷ
26
27
60
51 Rừng Toge Quỷ băng
Bọ hung
30
32
52 Rừng Kappa Cua biển
Dơi vàng
Xích phiến thiên long
35
38
45
53 Động Tamatamo Ong lửa
Xương mắt đỏ
Hoa ăn thịt
68
67
66
54 Đền Harumoto Lam tinh thử
Hỏa ngưu vương
80
75
55 Phong ấn Ounio Khô lâu tướng 92
56 Nhà thi đấu Ookaza
57 Sân sau Miếu Oboko Quỷ hoa
Bọ hung
31
32
58 Sân sau đền Orochi Giao long tướng
Thằn lằn đất
96
100
59 Mũi Hone Xác mù
Ốc gai
Samurai chiến tướng
63
64
65
60 Cửa hang Aka Ong vàng
Cánh cam
Nhện đốm
10
11
11
61 Cửa biển Kawaguchi Ốc bưu
Khỉ
25
26
62 Hang Chi Omalai
Oan hồn
56
57
63 Hang Ha Bò cạp đá
Muỗi vằn
Băng Vương
23
28
60
64 Hang Kugyou Quỷ đầu lâu
Heo vòi
Thần thố
40
39
55
65 Mũi Nuranura Kiếm quỷ
Chuồn chuồn
Băng Vương
17
19
60
66 Khe núi Chorochoro Rùa tai xanh
Ma 1 mắt
34
36
67 Núi Ontake Mực
Nắp ấm bùn
Thần thố
45
46
55
68 Núi Anzen Rắn tía
Quỷ mọi
Xích phiến thiên long
Bí ngô đại đầu quỷ
48
49
45
60
69 Vách Ainodake Cóc xanh
Nhím đá
Ốc sên
5
6
3
70 Thung lũng chết Nhím đá
Thỏ xám
Cóc xanh
6
8
5
71 Rừng già Nhím đá
Thỏ xám
Cóc xanh
Hỏa Kỳ Lân
6
8
5
55
72 Trường Ookaza Bù nhìn 1
73 Nhà thi đấu Hirosaki
74 Hang Inoshishi Heo rừng 30
75 Đấu trường cấp 10
76 Đấu trường cấp 20
77 Đấu trường cấp 30
78 Địa đạo Chikatoya Cua biển
Ma 1 mắt
Rết tinh
Heo mọi
35
36
37
35
79 Đấu trường cấp 40
80 Cửa Chờ
81 Cửa Siêu Tốc Dù lêu lêu 100
82 Cửa Né Tránh Ong tà ác 100
83 Cửa Phản Đòn Quỷ mộc 100
84 Cửa Hỏa Lửa ma 100
85 Cửa Phong Dơi đầu lâu 100
86 Cửa Băng Mặt nạ sắt 130
87 Cửa Sa Mạc Tử thần
Lam thảo
100
130
88 Cửa Đồi Núi Vẹt đỏ
Lam thảo
100
130
89 Cửa Đầm Lầy Bạo ngư
Lam thảo
130
130
90 Cửa Bùa Chú Bạo quân 100
91 Động bàn tơ Nhện hút máu 35
92 Hang dơi Dơi thủ hộ 35
93 Hang thủ lĩnh Ninja hắc ám 39
94 Hang tổ ong Ong đất 45
95 Động bọ ngựa Bọ ngựa ma 45
96 Hang kỳ đà Kỳ đà núi 45
97 Thiên Vương Động Thiên vương
Kỳ đà núi
Bọ ngựa ma
Ong đất
49
45
45
45
98 Căn cứ địa
99 Bạch đài Vẹt thủ hộ
Bạch Long trụ
0
0
100 Hành lang giữa Hắc bạch giả
Quỷ tóc đỏ
130
0
101 Hành lang trên Nhện tinh
Tử điệp
130
130
102 Hành lang dưới Nhím gai
Dơi xám
130
0
103 Hắc đài Ong tử sĩ
Hắc Long trụ
130
0
104 Cắn cứ địa
105 Tam hợp sơn động Ốc anh vũ 55
106 Long xà động Xích long xà 55
107 Hoàng xà động Lam hoàng xà 55
108 Xích trùng động Xích trùng 55
109 Ngân lang động Ngân lang
Ngân lang vương
55
59
110 Khu báo danh
111 Lôi đài
112 Thất thú ải Ong cánh trắng 130
113 Khu vực chờ
114 Thạch không vực Trùng tam sắc
Thiên long quỷ
65
65
115 Sinh tử vực Lam thạch thảo
Kền kền quỷ
65
65
116 Luân hồi kiếp Địa ngư quỷ 65
117 Khu báo danh
118 Báo danh gia tộc
119 Báo danh gia tộc
120 Sảnh 1
121 Hành lang 1
122 Hành lang 2
123 Hành lang 3
124 Sảnh 2
125 Độc phong sơn Độc phong 75
126 Địa trùng sơn Thiên mộng tằm 75
127 Mộc hỏa vực Hỏa hồn
Tử mộc
75
75
128 Sơn vương trại Thạch trùng
Thiên quân nghĩ
Sơn vương
75
75
75
129 Lôi đài
130 Kẹo chiến
131 Kẹo trắng
132 Kẹo đen
133 Phòng chờ
134 Núi Doragon Tử Lôi Diệu Thiên Long
Địa tâm thử
Ong đầu quỷ
100
90
90
135 Rừng Majo Vô chi oa
Bò cạp đất
Địa tinh quỷ
Phù thủy Bí Ngô
90
90
90
100
136 Vực Yunikoon Thực nhân hoa
Hắc ma
Hỏa Kỳ Lân
Khô lâu thú
90
90
100
90
137 Động Kingu Yêu hỏa
Nhím nanh trắng
Gekkonidae
Băng Đế
Vô chi oa
90
90
90
100
90
138 Làng Fearri
139 Quỷ Sơn Quỷ bùn
Kền kền xám
Cá răng cưa
64
68
85
140 Sơn Hải Vực Sói xanh
Thực hồn thảo
77
74
141 Đoạn Sơn Độc nhãn xà
Tử thần
Cá răng cưa
Kền kền nhất tộc
Kền Kền Vương
83
88
85
0
90
142 Đảo Quỷ Bất diệt binh
Khô lâu tí hon
Cá răng cưa
U Minh Khuyển
96
92
85
100
143 Sinh Tử Kiều Bạch diện yêu
Ma săn ninja
Đại Lực Sĩ
103
107
110
144 Nhân Duyên Lộ Cua mặt quỷ
Phong lôi thú
114
117
145 Hoang Trấn Yêu trùng
Tiểu sơn thử
123
126
146 Mài Tâm Lộ Thi quỷ
Quỷ hầu viên
131
137
147 Bát Thụ Hoang Lâm Bọ cánh tím
Độc thủy thú
142
148
148 Cửu Mộc Hoàng Kiều Thủy tộc
Bạt sơn nghĩ
159
153
149 Lôi đài
150 Chiến trường Hirosaki
151 Chiến trường Haruna
152 Chiến trường Ookaza
153 Khu vực giao lưu
154 Phòng chờ Hirosaki
155 Phòng chờ Haruna
156 Phòng chờ Ookaza
157 Tam Nhân Quan 1 Lão Tam
Địa linh ngư
Trùng phấn
99
99
99
158 Tam Nhân Quan 2 Độc nhãn quái
Lão Nhị
Hỏa nha
99
99
99
159 Tam Nhân Quan 3 Lão Đại
Kẻ săn tử thần
99
99
160 Lôi đài
161 Đấu trường
162 Làng Shiiba Bù nhìn 1
163 Hang Kiso Thạch giác
Bọ cánh cứng
130
130
164 Đảo Bay Nokki Bạo ngư
Lam thảo
Hắc bạch giả
Nhím gai
Nhện tinh
Ong tử sĩ
Tử điệp
130
130
130
130
130
130
130
165 Đền Hashi Ốc sên gai
Mặt nạ sắt
Ong cánh trắng
Chuột ú
Mực ống đỏ
130
130
130
130
130
166 Đền Kaiza Dù lêu lêu
Ong tà ác
Quỷ mộc
Lửa ma
Dơi đầu lâu
Bạo ngư
Vẹt đỏ
Tử thần
Mặt nạ sắt
Lam thảo
Tử Hạ Ma Thần
100
100
100
100
100
130
100
100
130
130
150
167 Nghĩa Địa Quan Dù lêu lêu
Ong tà ác
Quỷ mộc
Lửa ma
Dơi đầu lâu
Bạo ngư
Vẹt đỏ
Tử thần
Mặt nạ sắt
Tử Hạ Ma Thần
100
100
100
100
100
130
100
100
130
150
168 Thánh Địa Fujuka
169 Hang Karasumori 92 Trứng vĩ thú 0
170 Hang Karasumori 93
171 Hang Karasumori 94
172 Hang Karasumori 95
173 Hang Karasumori 96
174 Hang Karasumori 97
175 Hang Karasumori 91
176 Hang Nymoz
177 Map UP YÊN Ong lửa
Xương mắt đỏ
Hoa ăn thịt
68
67
66
178 Map UP YÊN Địa lam thụ
Hắc nhãn oa
Hỏa ngưu vương
74
77
75
179 Map UP YÊN Huyền nhãn phong
Độc nhãn quỷ
84
88
180 Map UP YÊN Giao long tướng
Thằn lằn đất
96
100
181 Map UP YÊN Bạch diện yêu
Ma săn ninja
Đại Lực Sĩ
103
107
110
182 Map UP YÊN Cua mặt quỷ
Phong lôi thú
114
117
183 Map UP YÊN Yêu trùng
Tiểu sơn thử
123
126
184 Map UP YÊN Thi quỷ
Quỷ hầu viên
131
137
185 Map UP YÊN Bọ cánh tím
Độc thủy thú
142
148
186 Map UP YÊN Thủy tộc
Bạt sơn nghĩ
159
153
187 BOSS ARENA
188 Điện chính lâu đài Xích quỷ tướng 129
189 Thủ thành tháp Hắc quỷ tưởng 134
190 Binh sĩ gian U linh nữ 140
191 Tháp canh Edo Huyết oán linh 145
192 Điện chính tầng 2 Hồn âm u 150
193 Ngự Quảng Điện Tengu 156