| Map ID | Tên Map | Tên Quái | Level Quái |
|---|---|---|---|
| 0 | Nhà thi đấu Haruna | ||
| 1 | Trường Hirosaki | Bù nhìn | 1 |
| 2 | Khu luyện tập | Nhím đá Thỏ xám Cóc xanh Tử Lôi Diệu Thiên Long Hộp bí ẩn |
6 8 5 50 0 |
| 3 | Đồng Hachi | Rùa vàng Ong vàng Hỏa Kỳ Lân |
10 10 55 |
| 4 | Rừng đào Sakura | Nhện đốm Cóc lục Chuột Canh Tý Hộp bí ẩn |
11 12 100 0 |
| 5 | Rừng trúc Utra | Bướm lửa Dơi |
14 13 |
| 6 | Thác Kitajima | Cóc xanh Nhím đá Thỏ xám Thảo dược |
5 6 8 8 |
| 7 | Rừng Mishima | Kiếm quỷ Chuồn chuồn Piranha |
17 19 16 |
| 8 | Sông Watamaro | Piranha đỏ Sâu xanh |
21 20 |
| 9 | Nghĩa địa Izuko | Piranha đỏ Chuột đồng Chuồn chuồn Sâu xanh |
21 22 19 20 |
| 10 | Làng Kojin | Bù nhìn | 1 |
| 11 | Miếu Kamo | Ốc bưu Châu chấu Bí ngô đại đầu quỷ |
25 27 60 |
| 12 | Miếu Oboko | Quỷ băng Muỗi vằn |
30 28 |
| 13 | Rừng gỗ Kouji | Rùa tai xanh Rết tinh |
34 37 |
| 14 | Rừng Aokigahara | Ốc ma Dơi lửa Xích phiến thiên long |
42 41 45 |
| 15 | Vách núi Ito | Chuột chũi Dù ma Xích phiến thiên long |
43 44 45 |
| 16 | Thung lũng Taira | Cá hổ Cua đá Xích phiến thiên long |
47 50 45 |
| 17 | Làng Sanzu | ||
| 18 | Sân đền Orochi | Ma đêm Bướm phấn Bí ngô đại đầu quỷ |
60 61 60 |
| 19 | Ngôi đền Orochi | Nhất chân tộc Hỏa ngưu vương |
71 75 |
| 20 | Chân thác Kitajima | Thảo dược Nhím đá |
8 6 |
| 21 | Đồi Fumimen | Ốc sên Cóc xanh Nhím đá Hộp bí ẩn |
3 5 6 0 |
| 22 | Làng Tone | Bù nhìn | 1 |
| 23 | Vách Ichidai | Cóc xanh Ốc sên Thỏ xám Hộp bí ẩn |
5 3 8 0 |
| 24 | Đỉnh Ichidai | Cá đèn Bò cạp lửa Samurai chiến tướng |
62 65 65 |
| 25 | Đồi Kokoro | Cóc xanh Nhím đá Thỏ xám |
5 6 8 |
| 26 | Cánh đồng Fuki | Thỏ xám Nhím đá Hỏa Kỳ Lân Hộp bí ẩn |
8 6 55 0 |
| 27 | Trường Haruna | Bù nhìn | 1 |
| 28 | Ký túc xá Haruna | Rùa vàng Tử Lôi Diệu Thiên Long |
10 50 |
| 29 | Hang Aka | Muỗi rừng Quỷ 1 chân |
13 14 |
| 30 | Suối Akagi | Bọ nón cối Piranha |
18 16 |
| 31 | Bờ biển Oura | Sâu xanh Bọ nón cối Chuồn chuồn |
20 18 19 |
| 32 | Làng chài | ||
| 33 | Rừng Moshio | Ốc bưu Khỉ Châu chấu |
25 26 27 |
| 34 | Đảo Hebi | Quỷ hoa Bọ hung Xích phiến thiên long |
31 32 45 |
| 35 | Hang Meiro | Xương khô Bọ hung Xích phiến thiên long |
33 32 45 |
| 36 | Đồng Kisei | Địa lam thụ Hắc nhãn oa Hỏa ngưu vương |
74 77 75 |
| 37 | Núi Hashigoto | Huyền nhãn phong Độc nhãn quỷ |
84 88 |
| 38 | Làng Chakumi | Bù nhìn | 1 |
| 39 | Sông băng Yamato | Quỷ 1 mắt Nhện đốm Cóc lục Rùa vàng Băng Vương |
12 11 12 10 60 |
| 40 | Cánh đồng Hiya | Ốc đá Kiếm quỷ Băng Vương |
15 17 60 |
| 41 | Khu đá đỏ Akai | Mada Mada con Samurai chiến tướng |
51 52 65 |
| 42 | Khu đá đỏ Aiko | Nấm độc Kappa |
53 55 |
| 43 | Làng Echigo | Bù nhìn | 1 |
| 44 | Đỉnh Okama | Bọ xanh Sên Thần thố Bí ngô đại đầu quỷ Băng Vương |
58 59 55 60 60 |
| 45 | Hang núi Kurai | Hoa ăn thịt Xương mắt đỏ Samurai chiến tướng |
66 67 65 |
| 46 | Hồ Stuki | Quỷ 1 mắt Cóc lục Băng Vương |
12 12 60 |
| 47 | Hẻm núi Takana | Rắn lục Ốc bưu Băng Vương |
24 25 60 |
| 48 | Làng Oshin | Bù nhìn | 1 |
| 49 | Đền Amaterasu | Doeto Muỗi vằn |
29 28 |
| 50 | Rừng Kanashii | Khỉ Châu chấu Bí ngô đại đầu quỷ |
26 27 60 |
| 51 | Rừng Toge | Quỷ băng Bọ hung |
30 32 |
| 52 | Rừng Kappa | Cua biển Dơi vàng Xích phiến thiên long |
35 38 45 |
| 53 | Động Tamatamo | Ong lửa Xương mắt đỏ Hoa ăn thịt |
68 67 66 |
| 54 | Đền Harumoto | Lam tinh thử Hỏa ngưu vương |
80 75 |
| 55 | Phong ấn Ounio | Khô lâu tướng | 92 |
| 56 | Nhà thi đấu Ookaza | ||
| 57 | Sân sau Miếu Oboko | Quỷ hoa Bọ hung |
31 32 |
| 58 | Sân sau đền Orochi | Giao long tướng Thằn lằn đất |
96 100 |
| 59 | Mũi Hone | Xác mù Ốc gai Samurai chiến tướng |
63 64 65 |
| 60 | Cửa hang Aka | Ong vàng Cánh cam Nhện đốm |
10 11 11 |
| 61 | Cửa biển Kawaguchi | Ốc bưu Khỉ |
25 26 |
| 62 | Hang Chi | Omalai Oan hồn |
56 57 |
| 63 | Hang Ha | Bò cạp đá Muỗi vằn Băng Vương |
23 28 60 |
| 64 | Hang Kugyou | Quỷ đầu lâu Heo vòi Thần thố |
40 39 55 |
| 65 | Mũi Nuranura | Kiếm quỷ Chuồn chuồn Băng Vương |
17 19 60 |
| 66 | Khe núi Chorochoro | Rùa tai xanh Ma 1 mắt |
34 36 |
| 67 | Núi Ontake | Mực Nắp ấm bùn Thần thố |
45 46 55 |
| 68 | Núi Anzen | Rắn tía Quỷ mọi Xích phiến thiên long Bí ngô đại đầu quỷ |
48 49 45 60 |
| 69 | Vách Ainodake | Cóc xanh Nhím đá Ốc sên |
5 6 3 |
| 70 | Thung lũng chết | Nhím đá Thỏ xám Cóc xanh |
6 8 5 |
| 71 | Rừng già | Nhím đá Thỏ xám Cóc xanh Hỏa Kỳ Lân |
6 8 5 55 |
| 72 | Trường Ookaza | Bù nhìn | 1 |
| 73 | Nhà thi đấu Hirosaki | ||
| 74 | Hang Inoshishi | Heo rừng | 30 |
| 75 | Đấu trường cấp 10 | ||
| 76 | Đấu trường cấp 20 | ||
| 77 | Đấu trường cấp 30 | ||
| 78 | Địa đạo Chikatoya | Cua biển Ma 1 mắt Rết tinh Heo mọi |
35 36 37 35 |
| 79 | Đấu trường cấp 40 | ||
| 80 | Cửa Chờ | ||
| 81 | Cửa Siêu Tốc | Dù lêu lêu | 100 |
| 82 | Cửa Né Tránh | Ong tà ác | 100 |
| 83 | Cửa Phản Đòn | Quỷ mộc | 100 |
| 84 | Cửa Hỏa | Lửa ma | 100 |
| 85 | Cửa Phong | Dơi đầu lâu | 100 |
| 86 | Cửa Băng | Mặt nạ sắt | 130 |
| 87 | Cửa Sa Mạc | Tử thần Lam thảo |
100 130 |
| 88 | Cửa Đồi Núi | Vẹt đỏ Lam thảo |
100 130 |
| 89 | Cửa Đầm Lầy | Bạo ngư Lam thảo |
130 130 |
| 90 | Cửa Bùa Chú | Bạo quân | 100 |
| 91 | Động bàn tơ | Nhện hút máu | 35 |
| 92 | Hang dơi | Dơi thủ hộ | 35 |
| 93 | Hang thủ lĩnh | Ninja hắc ám | 39 |
| 94 | Hang tổ ong | Ong đất | 45 |
| 95 | Động bọ ngựa | Bọ ngựa ma | 45 |
| 96 | Hang kỳ đà | Kỳ đà núi | 45 |
| 97 | Thiên Vương Động | Thiên vương Kỳ đà núi Bọ ngựa ma Ong đất |
49 45 45 45 |
| 98 | Căn cứ địa | ||
| 99 | Bạch đài | Vẹt thủ hộ Bạch Long trụ |
0 0 |
| 100 | Hành lang giữa | Hắc bạch giả Quỷ tóc đỏ |
130 0 |
| 101 | Hành lang trên | Nhện tinh Tử điệp |
130 130 |
| 102 | Hành lang dưới | Nhím gai Dơi xám |
130 0 |
| 103 | Hắc đài | Ong tử sĩ Hắc Long trụ |
130 0 |
| 104 | Cắn cứ địa | ||
| 105 | Tam hợp sơn động | Ốc anh vũ | 55 |
| 106 | Long xà động | Xích long xà | 55 |
| 107 | Hoàng xà động | Lam hoàng xà | 55 |
| 108 | Xích trùng động | Xích trùng | 55 |
| 109 | Ngân lang động | Ngân lang Ngân lang vương |
55 59 |
| 110 | Khu báo danh | ||
| 111 | Lôi đài | ||
| 112 | Thất thú ải | Ong cánh trắng | 130 |
| 113 | Khu vực chờ | ||
| 114 | Thạch không vực | Trùng tam sắc Thiên long quỷ |
65 65 |
| 115 | Sinh tử vực | Lam thạch thảo Kền kền quỷ |
65 65 |
| 116 | Luân hồi kiếp | Địa ngư quỷ | 65 |
| 117 | Khu báo danh | ||
| 118 | Báo danh gia tộc | ||
| 119 | Báo danh gia tộc | ||
| 120 | Sảnh 1 | ||
| 121 | Hành lang 1 | ||
| 122 | Hành lang 2 | ||
| 123 | Hành lang 3 | ||
| 124 | Sảnh 2 | ||
| 125 | Độc phong sơn | Độc phong | 75 |
| 126 | Địa trùng sơn | Thiên mộng tằm | 75 |
| 127 | Mộc hỏa vực | Hỏa hồn Tử mộc |
75 75 |
| 128 | Sơn vương trại | Thạch trùng Thiên quân nghĩ Sơn vương |
75 75 75 |
| 129 | Lôi đài | ||
| 130 | Kẹo chiến | ||
| 131 | Kẹo trắng | ||
| 132 | Kẹo đen | ||
| 133 | Phòng chờ | ||
| 134 | Núi Doragon | Tử Lôi Diệu Thiên Long Địa tâm thử Ong đầu quỷ |
100 90 90 |
| 135 | Rừng Majo | Vô chi oa Bò cạp đất Địa tinh quỷ Phù thủy Bí Ngô |
90 90 90 100 |
| 136 | Vực Yunikoon | Thực nhân hoa Hắc ma Hỏa Kỳ Lân Khô lâu thú |
90 90 100 90 |
| 137 | Động Kingu | Yêu hỏa Nhím nanh trắng Gekkonidae Băng Đế Vô chi oa |
90 90 90 100 90 |
| 138 | Làng Fearri | ||
| 139 | Quỷ Sơn | Quỷ bùn Kền kền xám Cá răng cưa |
64 68 85 |
| 140 | Sơn Hải Vực | Sói xanh Thực hồn thảo |
77 74 |
| 141 | Đoạn Sơn | Độc nhãn xà Tử thần Cá răng cưa Kền kền nhất tộc Kền Kền Vương |
83 88 85 0 90 |
| 142 | Đảo Quỷ | Bất diệt binh Khô lâu tí hon Cá răng cưa U Minh Khuyển |
96 92 85 100 |
| 143 | Sinh Tử Kiều | Bạch diện yêu Ma săn ninja Đại Lực Sĩ |
103 107 110 |
| 144 | Nhân Duyên Lộ | Cua mặt quỷ Phong lôi thú |
114 117 |
| 145 | Hoang Trấn | Yêu trùng Tiểu sơn thử |
123 126 |
| 146 | Mài Tâm Lộ | Thi quỷ Quỷ hầu viên |
131 137 |
| 147 | Bát Thụ Hoang Lâm | Bọ cánh tím Độc thủy thú |
142 148 |
| 148 | Cửu Mộc Hoàng Kiều | Thủy tộc Bạt sơn nghĩ |
159 153 |
| 149 | Lôi đài | ||
| 150 | Chiến trường Hirosaki | ||
| 151 | Chiến trường Haruna | ||
| 152 | Chiến trường Ookaza | ||
| 153 | Khu vực giao lưu | ||
| 154 | Phòng chờ Hirosaki | ||
| 155 | Phòng chờ Haruna | ||
| 156 | Phòng chờ Ookaza | ||
| 157 | Tam Nhân Quan 1 | Lão Tam Địa linh ngư Trùng phấn |
99 99 99 |
| 158 | Tam Nhân Quan 2 | Độc nhãn quái Lão Nhị Hỏa nha |
99 99 99 |
| 159 | Tam Nhân Quan 3 | Lão Đại Kẻ săn tử thần |
99 99 |
| 160 | Lôi đài | ||
| 161 | Đấu trường | ||
| 162 | Làng Shiiba | Bù nhìn | 1 |
| 163 | Hang Kiso | Thạch giác Bọ cánh cứng |
130 130 |
| 164 | Đảo Bay Nokki | Bạo ngư Lam thảo Hắc bạch giả Nhím gai Nhện tinh Ong tử sĩ Tử điệp |
130 130 130 130 130 130 130 |
| 165 | Đền Hashi | Ốc sên gai Mặt nạ sắt Ong cánh trắng Chuột ú Mực ống đỏ |
130 130 130 130 130 |
| 166 | Đền Kaiza | Dù lêu lêu Ong tà ác Quỷ mộc Lửa ma Dơi đầu lâu Bạo ngư Vẹt đỏ Tử thần Mặt nạ sắt Lam thảo Tử Hạ Ma Thần |
100 100 100 100 100 130 100 100 130 130 150 |
| 167 | Nghĩa Địa Quan | Dù lêu lêu Ong tà ác Quỷ mộc Lửa ma Dơi đầu lâu Bạo ngư Vẹt đỏ Tử thần Mặt nạ sắt Tử Hạ Ma Thần |
100 100 100 100 100 130 100 100 130 150 |
| 168 | Thánh Địa Fujuka | ||
| 169 | Hang Karasumori 92 | Trứng vĩ thú | 0 |
| 170 | Hang Karasumori 93 | ||
| 171 | Hang Karasumori 94 | ||
| 172 | Hang Karasumori 95 | ||
| 173 | Hang Karasumori 96 | ||
| 174 | Hang Karasumori 97 | ||
| 175 | Hang Karasumori 91 | ||
| 176 | Hang Nymoz | ||
| 177 | Map UP YÊN | Ong lửa Xương mắt đỏ Hoa ăn thịt |
68 67 66 |
| 178 | Map UP YÊN | Địa lam thụ Hắc nhãn oa Hỏa ngưu vương |
74 77 75 |
| 179 | Map UP YÊN | Huyền nhãn phong Độc nhãn quỷ |
84 88 |
| 180 | Map UP YÊN | Giao long tướng Thằn lằn đất |
96 100 |
| 181 | Map UP YÊN | Bạch diện yêu Ma săn ninja Đại Lực Sĩ |
103 107 110 |
| 182 | Map UP YÊN | Cua mặt quỷ Phong lôi thú |
114 117 |
| 183 | Map UP YÊN | Yêu trùng Tiểu sơn thử |
123 126 |
| 184 | Map UP YÊN | Thi quỷ Quỷ hầu viên |
131 137 |
| 185 | Map UP YÊN | Bọ cánh tím Độc thủy thú |
142 148 |
| 186 | Map UP YÊN | Thủy tộc Bạt sơn nghĩ |
159 153 |
| 187 | BOSS ARENA | ||
| 188 | Điện chính lâu đài | Xích quỷ tướng | 129 |
| 189 | Thủ thành tháp | Hắc quỷ tưởng | 134 |
| 190 | Binh sĩ gian | U linh nữ | 140 |
| 191 | Tháp canh Edo | Huyết oán linh | 145 |
| 192 | Điện chính tầng 2 | Hồn âm u | 150 |
| 193 | Ngự Quảng Điện | Tengu | 156 |